返回查词
筝
zhēng
ㄓㄥHSK7-9n单字
đàn tranh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 见〖古筝〗
- 见〖风筝〗
- 弦乐器, 木制长形唐宋时有十三根弦, 后增至十六根, 现发展到二十五根弦
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
đàn tranh
见〖古筝〗
风越来越小了,风筝缓缓地飘落下来。
Fēng yuè lái yuè xiǎo le, fēngzheng huǎnhuǎn de piāoluò xiàlái.
≈HSK4
Gió ngày càng yếu hơn, con diều chầm chậm rơi xuống.
The wind is getting weaker, and the kite slowly floats down.
一个小男孩在阳台上放风筝。
Yī gè xiǎo nánhái zài yángtái shàng fàng fēngzheng.
≈HSK4
Một cậu bé đang thả diều trên ban công.
A little boy is flying a kite on the balcony.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
diều; diều giấy
见〖风筝〗
孩子们追着风筝跑。
hái zi men zhuī zhe fēng zhēng pǎo
≈HSK4
Những đứa trẻ đuổi theo con diều.
The children are running after the kite.
风太大,风筝飞不上去。
fēng tài dà, fēng zhēng fēi bù shàng qù
≈HSK4
Gió to quá, diều không bay lên được.
The wind is too strong; the kite can't fly up.
义项 ③n≈HSK7-9
thập lục huyền
弦乐器, 木制长形唐宋时有十三根弦, 后增至十六根, 现发展到二十五根弦
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️