返回查词 篓子lǒu zǐHSK1sọt; sề; cái sọt背篓bēi lǒuHSK1sọt; gùi笆篓bā lǒuHSK1cái gùi; giỏ; rổ rá鱼篓yú lǒuHSK1Sọt đựng cá; đụt; giỏ cá; dụng cụ để đựng cá废纸篓fèi zhǐ lǒuHSK1Sọt rác giấy; thùng rác giấy; thùng đựng giấy vụn字纸篓zì zhǐ lǒuHSK1sọt rác; sọt giấy vụn; sọt giấy捅篓子tǒng lǒu zǐHSK7-9làm hỏng việc; gây sự
篓
lǒu
ㄌㄡˇHSK1n单字
cái sọt; sọt; gùi
basket 参见:鱼 篓 蟹 篓 crab basket 废纸 篓 wastepaper basket 背 篓 basket to be carried on the back
漢越 lũ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 篓子
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
cái sọt; sọt; gùi
篓子
字纸篓里装满了废纸。
zìzhǐlǒu lǐ zhuāng mǎn le fèizhǐ.
≈HSK6
Sọt đựng giấy lộn đầy giấy vụn.
The wastepaper basket is full of scrap paper.
抓螃蟹的渔民往往会携带一个有小盖子的竹篓。
≈HSK6
但是,竹篓口很窄,每次只能爬出一只螃蟹。
≈HSK6
于是当一只螃蟹爬到篓口时,其余的螃蟹会用威猛的大钳子把它拖下来。
≈HSK6
尽管篓口敞开着,却没有一只螃蟹能够成功逃离。
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️