返回查词 篷布péng bùHSK7-9bạt che; vải bạt斗篷dǒu pengHSK7-9áo khoác (không tay)篷车péng chēHSK7-9mui xe; trần xe; nóc xe篷顶péng dǐngHSK7-9mái hiên天篷tiān péngHSK7-9bạt che trời帆篷fān péngHSK7-9vải bạt; buồm; vải buồm车篷chē péngHSK7-9mui cho xe cộ; bạt xe; mái che xe船篷chuán péngHSK7-9mui thuyền篷勃péng bóHSK7-9lên ùn ùn; phong bộc; bùng nổ; phát triển mạnh mẽ大篷车dà péng chēHSK7-9xe có mui lớn
篷
péng
ㄆㄥ˙HSK7-9n单字
mui; lều lán (dùng để che mưa nắng)
sail 参见: 篷 帆 落 篷 drop the sail 扯 篷 raise/hoist the sails
漢越 bồng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (篷儿) 遮蔽日光、风、雨的设备,用竹木、苇席或帆布等制成 (多指车船上用的)
- 船帆
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
mui; lều lán (dùng để che mưa nắng)
(篷儿) 遮蔽日光、风、雨的设备,用竹木、苇席或帆布等制成 (多指车船上用的)
把篷撑起来。
Bǎ péng chēng qǐlai.
≈HSK6
Che mui lên.
Put up the awning.
义项 ②n≈HSK7-9
buồm
船帆
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️