返回查词 粪便fènbiànHSK7-9phân và nước tiểu粪土fèn tǔHSK7-9cặn bã; rác rưởi (những thứ không có giá trị)尝粪cháng fènHSK7-9nếm phân (biểu tượng hiếu thảo)粪坑fèn kēngHSK7-9hố phân; hố xí憋粪biē fènHSK7-9mắc ỉa; bí tiểu; bí đại tiện大粪dà fènHSK7-9phân người喷粪pēn fènHSK7-9đầy rác rưởi粪筐fèn kuāngHSK7-9sọt đựng phân粪门fèn ménHSK7-9hậu môn; lỗ đít粪除fèn chúHSK7-9quét dọn; quét dọn sạch sẽ
粪
fèn
ㄈㄣˋHSK7-9n单字
phân; cứt
clear away; wipe out 参见: 粪 除
漢越 phẩn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 肛门排泄物
- 施肥
- 扫除
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
phân; cứt
肛门排泄物
农民用马粪做肥料。
Nóngmín yòng mǎ fèn zuò féiliào.
≈HSK6
Nông dân dùng phân ngựa làm phân bón.
Farmers use horse manure as fertilizer.
义项 ②v≈HSK7-9
bón phân; bón
施肥
义项 ③v≈HSK7-9
tiêu diệt; dọn dẹp; dọn
扫除
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️