WinHSK
返回查词
cāo
ㄘㄠ
HSK7-9adj单字

thô; không mịn; thô ráp

vulgar; rude; rough; unrefined 糙 人 rough fellow; boor

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 粗糙;不细致
  2. 不精细
  3. 粗鲁;粗俗

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

thô; không mịn; thô ráp

粗糙;不细致

地面的石头很粗糙。

dìmiàn de shítou hěn cūcāo.

HSK5

Những viên đá trên mặt đất rất thô ráp.

The stones on the ground are very rough.

这件衣服的布料很粗糙。

Zhè jiàn yīfu de bùliào hěn cūcāo.

HSK5

Vải của chiếc áo này rất thô ráp.

The fabric of this clothing is very rough.

义项 adjHSK7-9

thô; thô sơ; sơ sài; qua loa; cẩu thả

不精细

这张表格填写得很马虎。

zhè zhāng biǎo gé tián xiě de hěn mǎ hu.

HSK5

Bảng biểu này điền rất qua loa.

This form was filled out carelessly.

义项 adjHSK7-9

thô; nông nổi; lỗ mãng; bỗ bã

粗鲁;粗俗

他的言辞有点儿粗鲁。

Tā de yáncí yǒudiǎnr cūlǔ.

HSK5

Lời nói của anh ấy hơi thô.

His words are a bit rude.

他说话很粗鲁。

tā shuō huà hěn cū lǔ.

HSK5

Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.

He speaks very rudely.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️