返回查词 粗糙cūcāoHSK7-9thô; ráp; xù xì; gồ ghề; lởm chởm; sần sùi; nổi hột糙米cāo mǐHSK7-9gạo lứt (gạo chưa giã)糙粮cāo liángHSK7-9hoa màu; lương thực thô夏糙xià cāoHSK7-9chiêm; mùa hè thô; mùa hè không tinh tế皮糙肉厚pí cāo ròu hòuHSK7-9da thô và thịt dày皮肤粗糙pí fū cū cāoHSK7-9da thô ráp糙理不糙cāo lǐ bù cāoHSK7-9nói cẩu thả; nói ẩu nhưng cũng có lý
糙
cāo
ㄘㄠHSK7-9adj单字
thô; không mịn; thô ráp
vulgar; rude; rough; unrefined 糙 人 rough fellow; boor
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 粗糙;不细致
- 不精细
- 粗鲁;粗俗
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
thô; không mịn; thô ráp
粗糙;不细致
地面的石头很粗糙。
dìmiàn de shítou hěn cūcāo.
≈HSK5
Những viên đá trên mặt đất rất thô ráp.
The stones on the ground are very rough.
这件衣服的布料很粗糙。
Zhè jiàn yīfu de bùliào hěn cūcāo.
≈HSK5
Vải của chiếc áo này rất thô ráp.
The fabric of this clothing is very rough.
义项 ②adj≈HSK7-9
thô; thô sơ; sơ sài; qua loa; cẩu thả
不精细
这张表格填写得很马虎。
zhè zhāng biǎo gé tián xiě de hěn mǎ hu.
≈HSK5
Bảng biểu này điền rất qua loa.
This form was filled out carelessly.
义项 ③adj≈HSK7-9
thô; nông nổi; lỗ mãng; bỗ bã
粗鲁;粗俗
他的言辞有点儿粗鲁。
Tā de yáncí yǒudiǎnr cūlǔ.
≈HSK5
Lời nói của anh ấy hơi thô.
His words are a bit rude.
他说话很粗鲁。
tā shuō huà hěn cū lǔ.
≈HSK5
Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.
He speaks very rudely.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️