返回查词 纠结jiū jiéHSK6rối; quấn; xoắn; bện lại纠正jiūzhèngHSK6sửa; uốn nắn; sửa chữa; sửa sai纠缠jiūchánHSK7-9vướng; vướng mắc; vướng víu; quấn lại; quấn vào nhau纠纷jiūfēnHSK6tranh chấp; mâu thuẫn; xung đột纠葛jiūɡéHSK6rắc rối; xích mích; tranh chấp; mối bất hòa; việc vướng mắc纠偏jiū piānHSK7-9uốn nắn; nắn lệch; sửa sai纠错jiū cuòHSK6sửa lỗi纠察jiū cháHSK6duy trì trật tự; giữ trật tự; củ sát纠集jiūjíHSK6tụ tập; tụ hợp (ý xấu)纠合jiū héHSK6tập hợp; tụ tập; tụ họp (ý xấu); củ hợp
纠
jiū
ㄐㄧㄡHSK6n, v单字
vướng víu; vướng mắc; rắc rối; xích mích; quấn bện
supervise; superintend 参见: 纠 察
漢越 củ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 缠绕
- 集合
- 纠正
- 监督;督
- 绳子(由缠绕某物制成)
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
vướng víu; vướng mắc; rắc rối; xích mích; quấn bện
缠绕
头发缠成了一团。
tóu fa chán chéng le yī tuán
≈HSK4
Tóc quấn thành một cục.
The hair got tangled into a knot.
上级检查工作进展。
Shàngjí jiǎnchá gōngzuò jìnzhǎn.
≈HSK4
Cấp trên kiểm tra tiến độ công việc.
The superiors are checking the work progress.
义项 ②v≈HSK6
tập hợp; kết hợp; tụ họp
集合
义项 ③v≈HSK6
sửa; sửa chữa; uốn nắn
纠正
老师纠正他的错误。
Lǎoshī jiūzhèng tā de cuòwù.
≈HSK5
Thầy cô sửa lỗi cho cậu ấy.
The teacher corrected his mistakes.
要纠正这个偏差。
yào jiū zhèng zhè ge piān chā
≈HSK6
Phải sửa chữa sai lệch này.
We need to correct this deviation.
义项 ④v≈HSK6
giám sát; duy trì; xem xét; trông coi
监督;督
义项 ⑤n≈HSK6
dây thừng; dây bện
绳子(由缠绕某物制成)
义项 6n≈HSK6
họ Củ
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️