返回查词 纨绔wán kùHSK1quần lụa; quần lụa mỏng纨裤wán kùHSK1Quần lụa mịn. Chỉ quần áo đẹp của con em nhà quý tộc ngày xưa. Sau mượn chỉ con em nhà giàu sang.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hoàn khố bất ngạ tử; Nho quan đa ngộ thân 紈褲不餓死; 儒冠多誤身 (Phụng tặng Vi Tả Thừa 奉贈韋左丞) (Con nhà mặc) khố lụa không chết đói; Mũ nhà nho hay làm lụy thân.纨扇wán shànHSK1quạt lụa冰纨bīng wánHSK1Lụa trắng tinh. Mượn chỉ quạt tròn làm bằng lụa trắng mịn.
◇Diệp Hiến Tổ 葉憲祖: Na thì thông thông bất cập tả thư; chỉ lưu hạ hoàn phiến nhất diện. Biểu tương tư vị tả loan tiên; bả băng hoàn lưu phó đa tài 那時匆匆不及寫書; 只留下紈扇一面. 表相思未寫鸞箋; 把冰紈留付多才 (Yêu đào hoàn phiến 夭桃紈扇) Lúc vội vàng không kịp viết thư; chỉ để lại quạt lụa một tấm. Tỏ lòng nhớ nhau chưa viết tờ hoa tiên; lấy quạt tròn trao bậc anh tài.纨绔子弟wán kù zǐ dìHSK1Con cái của gia đình quý tộc, ăn chơi xa hoa纨裤子弟wán kù zǐ dìHSK7-9bảnh bao
纨
wán
ㄨㄢˊHSK1n单字
lụa mịn
fine white silk fabrics 纨 扇 round silk fan
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 很细的丝织品
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
lụa mịn
很细的丝织品
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️