WinHSK
返回查词
rèn
ㄖㄣˋ
HSK1v单字

xâu chỉ; xâu kim

feel grateful 参见: 纫 佩

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 引线穿过针鼻儿
  2. 用针缝
  3. 深深感激 (多用于书信)

义项

Nghĩa
义项 vHSK1

xâu chỉ; xâu kim

引线穿过针鼻儿

老太太眼花了,纫不上针。

Lǎo tàitai yǎn huā le, rèn bù shàng zhēn.

HSK6

Bà lão mắt mờ, không xâu được kim nữa.

The old lady's eyesight is dim, she can't thread the needle anymore.

义项 vHSK1

khâu

用针缝

义项 vHSK1

cảm kích sâu sắc (thường dùng trong thư tín)

深深感激 (多用于书信)

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️