hết; cuối; cuối cùng
eventually
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 最后;末了
- 姓
- 终归;到底
- 自始至终的整段时间
- 指人死
- 结束;完了
义项
Nghĩahết; cuối; cuối cùng
最后;末了
它的根往土里钻,它的芽向地面伸,这是一种不可抗拒的力量,阻止它生长的石块儿终会被它掀翻。
化石燃料终将枯竭,虽然没有人能够准确预测出枯竭时间,但这一天迟早会到来。
họ Chung
姓
chung quy; cuối cùng
终归;到底
他终于承认了错误。
Tā zhōngyú chéngrèn le cuòwù.
Cuối cùng anh ấy thừa nhận sai lầm.
He finally admitted his mistake.
努力终会有所回报。
Nǔlì zhōng huì yǒu suǒ huíbào.
Nỗ lực cuối cùng sẽ được đền đáp.
Hard work will eventually pay off.
suốt; cả; trọn
自始至终的整段时间
他终日出差,很辛苦。
tā zhōng rì chū chāi, hěn xīn kǔ
Anh ấy suốt ngày đi công tác rất vất vả.
He is on business trips all day long, which is very hard.
chết (chỉ người)
指人死
他在病中溘然长逝。
Tā zài bìng zhōng kèrán chángshì.
Anh ấy qua đời khi đang ốm.
He passed away while ill.
kết thúc; xong
结束;完了
他与公司的合同终于终止了。
tā yǔ gōng sī de hé tong zhōng yú zhōng zhǐ le
Hợp đồng của anh ấy với công ty đã kết thúc.
His contract with the company has finally been terminated.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️