返回查词 介绍jièshàoHSK2giới thiệu; mở đầu绍兴shào xīngHSK2Thiệu Hưng绍介shào jièHSK2giới thiệu袁绍yuán shàoHSK2Viên Thiệu绍剧shào jùHSK4kịch Thiệu Hưng (một loại kịch ở tỉnh Triết Giang, Trung Quốc); kịch Thiên Hưng介绍人jiè shào rénHSK2người tiến cử; người giới thiệu介绍信jiè shào xìnHSK3thư giới thiệu; thư tiến cử绍兴酒shào xīng jiǔHSK2rượu Thiệu Hưng (hoàng tửu)绍兴市shào xīng shìHSK2thành phố Thiệu Hưng
绍
shào
ㄕㄠˋHSK2n, v单字
tiến cử; giới thiệu
introduce 参见:介 绍
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 引荐
- 继续;继承
- 指浙江绍兴
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK2
tiến cử; giới thiệu
引荐
。这个工作是朋友帮我贵介绍(的
≈HSK2
他给我介绍了一位好老师。
Tā gěi wǒ jièshào le yī wèi hǎo lǎoshī.
≈HSK4
Anh ấy giới thiệu cho tôi một giáo viên tốt.
He introduced a good teacher to me.
义项 ②v≈HSK2
nối; nối tiếp; kế thừa
继续;继承
义项 ③n≈HSK2
Thiệu Hưng (tên thành phố ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)
指浙江绍兴
义项 ④n≈HSK2
họ Thiệu
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️