返回查词 羽绒yǔrónɡHSK6lông; lông vũ羊绒yáng róngHSK6vải cashmere; len casơmia绒毛rónɡmáoHSK6lông tơ; lông măng绒布róng bùHSK6vải nhung; vải lông丝绒sīrónɡHSK7-9nhung tơ绒衣róng yīHSK6áo nhung; nhung y绒线rónɡxiànHSK6chỉ thêu绒花róng huāHSK6hoa cỏ; chim muông (làm bằng tơ nhung)...; chim muông; hoa nhung锦绒jǐn róngHSK7-9Nhung và gấm. Nghĩa bóng: Cuộc sống giàu sang; cẩm nhung; gấm nhung制绒zhì róngHSK6rửa trước; chế nhung; sản xuất nhung
绒
róng
ㄖㄨㄥˊHSK6n单字
lông tơ; lông măng
fine floss for embroidery
漢越 nhung
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人或动物身体表面和某些器官内壁长的短而柔软的毛
- 上面有一层绒毛的纺织品
- (绒儿) 刺绣用的细丝
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
lông tơ; lông măng
人或动物身体表面和某些器官内壁长的短而柔软的毛
兔子有柔软的绒毛。
tù zi yǒu róu ruǎn de róng máo
≈HSK4
Thỏ có lông tơ mềm mại.
Rabbits have soft fur.
鹅绒被十分暖和。
é róng bèi shí fēn nuǎn huo.
≈HSK4
Chăn lông ngỗng rất ấm áp.
The goose down quilt is very warm.
义项 ②n≈HSK6
vải nhung; nhung
上面有一层绒毛的纺织品
粉色绒布很讨人喜欢。
fěn sè róng bù hěn tǎo rén xǐ huān.
≈HSK4
Vải nhung màu hồng rất được yêu thích.
Pink velvet is very likable.
这块绒布很柔软。
Zhè kuài róngbù hěn róuruǎn.
≈HSK5
Miếng vải nhung này rất mềm mại.
This piece of flannel is very soft.
义项 ③n≈HSK6
chỉ thêu; sợi len
(绒儿) 刺绣用的细丝
优质的绒线能绣出好图案。
Yōuzhì de róngxiàn néng xiù chū hǎo tú'àn.
≈HSK5
Chỉ thêu chất lượng tốt có thể thêu ra hình đẹp.
High-quality embroidery thread can produce beautiful patterns.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️