WinHSK
返回查词
rào
ㄖㄠˋ
HSK5v单字

quấn; cuốn; buộc

make difficult 参见: 绕 口

漢越 nhiễu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 缠绕
  2. 围着转动
  3. 不从正面通过,从侧面或后面迂回过去
  4. (问题、事情) 纠缠
  5. 使不顺畅

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

quấn; buộc

缠绕

这个线团绕得很圆。

zhè ge xiàn tuán rào de hěn yuán.

HSK4

Cuộn dây này cuộn rất tròn.

This ball of thread is wound very round.

要不咱们再绕一圈吧!

Yàobù zánmen zài rào yī quān ba!

HSK4

Hay là chúng ta đi thêm một vòng nữa nhé!

How about we go around one more time!

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

vòng quanh (chuyển động, di chuyển)

围着转动

卫星绕着地球旋转。

Wèixīng rào zhe dìqiú xuánzhuǎn.

HSK5

Vệ tinh quay xung quanh Trái đất.

Satellites revolve around the Earth.

蜜蜂绕着花朵飞舞。

Mìfēng rào zhe huāduǒ fēiwǔ.

HSK5

Ong mật bay xung quanh bông hoa.

Bees are flying around the flowers.

义项 vHSK5

lách; vượt; đi vòng qua

不从正面通过,从侧面或后面迂回过去

士兵绕山突袭敌军。

Shìbīng rào shān tūxí díjūn.

HSK5

Binh sĩ đi vòng qua núi đột kích quân địch.

The soldiers circled the mountain to ambush the enemy.

她绕过树林接近目的地。

Tā rào guò shùlín jiējìn mùdìdì.

HSK5

Cô ấy đi vòng qua rừng đến gần đích.

She went around the forest to approach the destination.

义项 vHSK5

quanh quẩn; luẩn quẩn; bối rối (vấn đề, sự việc)

(问题、事情) 纠缠

一些问题绕在他的脑子里。

Yīxiē wèntí rào zài tā de nǎozi lǐ.

HSK5

Một số vấn đề cứ quanh quẩn trong đầu anh ta.

Some problems are lingering in his mind.

义项 vHSK5

nhịu; trúc trắc (miệng)

使不顺畅

这种表达方式有点绕嘴。

Zhè zhǒng biǎodá fāngshì yǒudiǎn ràozuǐ.

HSK5

Cách diễn đạt này hơi trúc trắc.

This way of expression is a bit awkward to say.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️