quấn; cuốn; buộc
make difficult 参见: 绕 口
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 缠绕
- 围着转动
- 不从正面通过,从侧面或后面迂回过去
- (问题、事情) 纠缠
- 使不顺畅
义项
Nghĩaquấn; buộc
缠绕
这个线团绕得很圆。
zhè ge xiàn tuán rào de hěn yuán.
Cuộn dây này cuộn rất tròn.
This ball of thread is wound very round.
要不咱们再绕一圈吧!
Yàobù zánmen zài rào yī quān ba!
Hay là chúng ta đi thêm một vòng nữa nhé!
How about we go around one more time!
vòng quanh (chuyển động, di chuyển)
围着转动
卫星绕着地球旋转。
Wèixīng rào zhe dìqiú xuánzhuǎn.
Vệ tinh quay xung quanh Trái đất.
Satellites revolve around the Earth.
蜜蜂绕着花朵飞舞。
Mìfēng rào zhe huāduǒ fēiwǔ.
Ong mật bay xung quanh bông hoa.
Bees are flying around the flowers.
lách; vượt; đi vòng qua
不从正面通过,从侧面或后面迂回过去
士兵绕山突袭敌军。
Shìbīng rào shān tūxí díjūn.
Binh sĩ đi vòng qua núi đột kích quân địch.
The soldiers circled the mountain to ambush the enemy.
她绕过树林接近目的地。
Tā rào guò shùlín jiējìn mùdìdì.
Cô ấy đi vòng qua rừng đến gần đích.
She went around the forest to approach the destination.
quanh quẩn; luẩn quẩn; bối rối (vấn đề, sự việc)
(问题、事情) 纠缠
一些问题绕在他的脑子里。
Yīxiē wèntí rào zài tā de nǎozi lǐ.
Một số vấn đề cứ quanh quẩn trong đầu anh ta.
Some problems are lingering in his mind.
nhịu; trúc trắc (miệng)
使不顺畅
这种表达方式有点绕嘴。
Zhè zhǒng biǎodá fāngshì yǒudiǎn ràozuǐ.
Cách diễn đạt này hơi trúc trắc.
This way of expression is a bit awkward to say.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️