返回查词 描绘miáohuìHSK6miêu tả; mô tả绘画huìhuàHSK6vẽ; vẽ tranh绘制huìzhìHSK7-9vẽ (biểu đồ, bản đồ, đồ án...)彩绘cǎihuìHSK6tranh màu; hình vẽ màu绘图huì túHSK6vẽ bản đồ; hoạ hình绘本huì běnHSK6sách tranh测绘cèhuìHSK6đo vẽ (bản đồ); trắc họa帛绘bó huìHSK6tranh lụa; lụa vẽ编绘biān huìHSK6hoạ sĩ标绘biāo huìHSK6đánh dấu; ghi dấu
绘
huì
ㄏㄨㄟˋHSK6v单字
vẽ; vẽ tranh
describe; depict 参见: 绘 声 绘 色
漢越 hội
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用笔或类似笔的东西制出图形
- 描写
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
vẽ; vẽ tranh
用笔或类似笔的东西制出图形
孩子喜欢读动物绘本。
hái zi xǐ huān dú dòng wù huì běn
≈HSK3
Trẻ em thích đọc sách tranh về động vật.
Children like to read animal picture books.
他擅长绘画人物肖像。
Tā shàncháng huìhuà rénwù xiàoxiàng.
≈HSK5
Anh ấy giỏi vẽ tranh chân dung.
He is good at painting portraits.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
mô tả; miêu tả; minh hoạ
描写
小说描绘了古代战场。
xiǎo shuō miáo huì le gǔ dài zhàn chǎng.
≈HSK6
Cuốn tiểu thuyết đã mô tả lại chiến trường cổ đại.
The novel depicts an ancient battlefield.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️