返回查词 刺绣cìxiùHSK7-9thêu; thêu thùa; thêu dệt锦绣jǐnxiùHSK7-9gấm; cẩm tú; gấm vóc绣花xiùhuāHSK7-9thêu hoa绣球xiù qiúHSK7-9tú cầu (quả cầu thêu nhiều màu)苏绣sū xiùHSK7-9gấm Tô Châu; hàng thêu Tô Châu湘绣xiāng xiùHSK7-9hàng thêu Hồ Nam绣鞋xiù xiéHSK7-9giày thêu绣房xiù fángHSK7-9khuê phòng; buồng con gái绣帷xiù wéiHSK7-9rèm thêu绣像xiù xiàngHSK7-9ảnh thêu
绣
xiù
ㄒㄧㄡˋHSK7-9v单字
thêu
embroider 绣 枕头 embroider a pillow 绣
漢越 tú
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用彩色丝、绒、棉线在绸、布等上面做成花纹、图像或文字
- 绣成的物品
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
thêu
用彩色丝、绒、棉线在绸、布等上面做成花纹、图像或文字
”她把孩子的裤子脱下来,用彩线在破洞上绣了朵漂亮的小红花,好像原本那里就有一朵花。
≈HSK5
优质的绒线能绣出好图案。
Yōuzhì de róngxiàn néng xiù chū hǎo tú'àn.
≈HSK5
Chỉ thêu chất lượng tốt có thể thêu ra hình đẹp.
High-quality embroidery thread can produce beautiful patterns.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
đồ thêu; vật thêu; hàng thêu
绣成的物品
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️