返回查词 绰号chuòhàoHSK7-9tên lóng; biệt hiệu; biệt danh; bí danh阔绰kuòchuòHSK7-9xa xỉ; hào phóng; xa hoa (sinh hoạt); xởi lởi; toà绰约chuò yuēHSK7-9yểu điệu; thướt tha; lả lướt; duyên dáng; yêu kiều; thanh nhã宽绰kuān chuoHSK7-9rộng rãi; thoáng绰绰有余chuò chuò yǒu yúHSK7-9có đủ; dư dả; giàu có影影绰绰yǐng yǐng chuò chuòHSK7-9lờ mờ; mờ mờ ảo ảo; hư ảo风姿绰约fēng zī chuò yuēHSK7-9quyến rũ
绰
chuò
ㄔㄨㄛˋHSK7-9v单字
giàu có; rộng rãi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 顺手拿起;抓取
- 同''焯'' (chāo)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
vớ; vớ lấy
顺手拿起;抓取
起家伙就摔。
≈HSK6
Anh ta nóng tính, hễ bực là vớ được cái gì đập cái đó.
He is hot-tempered, and smashes whatever he can put his hands on if he is ruffled. 谁把我的书 绰 走了?
义项 ②v≈HSK7-9
nhúng; trụng; chần (thức ăn)
同''焯'' (chāo)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️