返回查词 绳子shéngziHSK7-9dây; dây thừng跳绳tiào shéngHSK7-9nhảy dây绳索shénɡsuǒHSK7-9dây chão; dây thừng to头绳tóu shéngHSK7-9dây buộc tóc; dây cột tóc结绳jié shéngHSK7-9thắt nút dây để ghi nhớ (Trước khi chữ viết xuất hiện, người xưa dùng sợi dây thắt nút để ghi nhớ sự việc, tương truyền việc lớn thì thắt nút lớn, việc nhỏ thì thắt nút nhỏ. Hiện nay một số dân tộc không có chữ viết cũng dùng cách này để ghi nhớ sự việc)麻绳má shéngHSK7-9dây thừng; dây gai细绳xì shéngHSK7-9dây线绳xiàn shéngHSK7-9thừng bằng sợi bông挂绳guà shéngHSK7-9Dây đeo; dây treo绳尺shéng chǐHSK7-9thước dây; thước; chuẩn mực; phép tắc; thằng xích
绳
shéng
ㄕㄥˊHSK7-9n, v单字
dây; thừng
continue; carry on
漢越 thằng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (绳儿) 绳子
- 姓
- 纠正
- 继续
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
dây; thừng
(绳儿) 绳子
跳绳是很好的运动。
tiào shéng shì hěn hǎo de yùn dòng
≈HSK3
Nhảy dây là môn thể thao rất tốt.
Jumping rope is a very good exercise.
他用绳子捆好了箱子。
tā yòng shéng zi kǔn hǎo le xiāng zi
≈HSK4
Anh ấy dùng dây buộc chặt chiếc hộp.
He tied up the box with a rope.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
họ Thằng
姓
义项 ③v≈HSK7-9
sửa; sửa lại; sửa chữa
纠正
罪犯应当被依法惩治。
zuì fàn yīng dāng bèi yī fǎ chéng zhì
≈HSK6
Tội phạm nên bị xử lý theo pháp luật.
Criminals should be punished according to the law.
义项 ④v≈HSK7-9
tiếp nối; tiếp tục
继续
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️