返回查词 海绵hǎimiánHSK7-9hải miên; bọt biển绵羊miányánɡHSK7-9cừu; con cừu缠绵chánmiánHSK7-9triền miên; mãi không thoát được绵绵mián miánHSK7-9triền miên; liên miên; miên man连绵liánmiánHSK7-9liên miên; liên tục; kéo dài; ròng rã绵延miányánHSK7-9kéo dài; kéo dài mãi; kéo dài liên tục绵长mián chángHSK7-9lâu dài; lâu; miên trường绵密mián mìHSK7-9chu đáo; tỉ mỉ (hành vi, suy nghĩ)绵软mián ruǎnHSK7-9mềm mại; êm (tóc, chăn áo, giấy)绵阳mián yángHSK7-9Thành phố Miên Dương
绵
mián
ㄇㄧㄢˊHSK7-9adj, n, v单字
bông tơ; tơ tằm; tơ lụa
mild-tempered; gentle; meek
漢越 miên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 丝绵
- 绵延
- 柔软;薄弱
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
bông tơ; tơ tằm; tơ lụa
丝绵
我们的力量很微薄。
wǒ men de lì liàng hěn wēi bó.
≈HSK6
Lực lượng của chúng tôi rất nhỏ bé.
Our strength is very meager.
义项 ②v≈HSK7-9
kéo dài
绵延
故事情节复杂。
gù shì qíng jié fù zá
≈HSK4
Tình tiết câu chuyện dày đặc và phức tạp.
The plot of the story is complex.
两国友谊源远流长。
liǎng guó yǒu yì yuán yuǎn liú cháng.
≈HSK6
Tình hữu nghị hai nước kéo dài lâu đời.
The friendship between the two countries has a long history.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ③adj≈HSK7-9
mềm mại; non nớt
柔软;薄弱
她的声音很绵软。
tā de shēng yīn hěn mián ruǎn
≈HSK6
Giọng nói của cô ấy rất mềm mại.
Her voice is very soft.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️