返回查词 点缀diǎnzhuìHSK7-9làm đẹp; điểm xuyết; tô điểm; tô vẽ; trang điểm; làm nổi bật词缀cí zhuìHSK7-9phụ tố; phần thêm vào (các phụ tố thường gặp là tiền tố và hậu tố)前缀qián zhuìHSK7-9tiền tố后缀hòu zhuìHSK7-9hậu tố; tiếp tố (thành phần bổ sung sau từ gốc)缀饰zhuì shìHSK7-9Đồ trang trí连缀lián zhuìHSK7-9nối liền; gắn liền补缀bǔ zhuìHSK7-9vá; đắp; sửa; mạng (thường là quần áo); sửa sang; tu bổ; sửa chữa; tu sửa缀合zhuì héHSK7-9liền lại; dính liền; tổ hợp缝缀féng zhuìHSK7-9may; khâu; vá缀字zhuì zìHSK7-9để soạn từ
缀
zhuì
ㄓㄨㄟ˙HSK7-9n, v单字
khâu; đan; may; đính; đơm
漢越 chuyết, chuế, xuyết
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用线缝合
- 组合字句篇章
- 装饰
- 联结
- 指词缀
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
khâu; đan; may; đính; đơm
用线缝合
她缝了一颗扣子。
tā féng le yī kē kòu zi
≈HSK4
Cô ấy đã khâu một cái cúc.
She sewed on a button.
“超”在“超人”中是前缀。
“chāo” zài “chāo rén” zhōng shì qián zhuì
≈HSK6
“Siêu” là tiền tố trong “siêu nhân”.
"Chāo" is a prefix in "chāorén" (superman).
义项 ②v≈HSK7-9
viết; sắp xếp; soạn thảo; sáng tác (văn)
组合字句篇章
义项 ③v≈HSK7-9
trang trí; tô điểm; trang điểm; tô vẽ
装饰
他们装饰了很多灯。
tā men zhuāng shì le hěn duō dēng.
≈HSK5
Họ đã trang trí nhiều đèn.
They decorated with many lights.
义项 ④v≈HSK7-9
nối; nối kết
联结
他把图案缝在布上。
tā bǎ tú àn féng zài bù shàng
≈HSK4
Anh ấy đã nối họa tiết lên vải.
He sewed the pattern onto the cloth.
义项 ⑤n≈HSK7-9
từ tố; tiền tố; hậu tố
指词缀
在“学生”中,“生”是后缀。
zài “xué shēng” zhōng, “shēng” shì hòu zhuì.
≈HSK6
Trong "học sinh", "sinh" là hậu tố.
In 'student', 'sheng' is a suffix.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️