WinHSK
返回查词
chán
ㄔㄢˊ
HSK7-9v单字

bó; bọc; buộc; cuộn; quấn

漢越 triền

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 缠绕
  2. 应付
  3. 打扰

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

bó; bọc; buộc; cuộn; quấn

缠绕

这孩子整天缠着父母,怎么说都不听。

Zhè háizi zhěngtiān chánzhe fùmǔ, zěnme shuō dōu bù tīng.

HSK4

Đứa bé cả ngày quấy bố mẹ, nói thế nào cũng không nghe.

This child pesters his parents all day long and won't listen no matter what they say.

把毛线缠成球。

Bǎ máoxiàn chán chéng qiú.

HSK5

Quấn sợi len thành quả bóng.

Wind the yarn into a ball.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

ứng phó; đối phó

应付

你以为缠着我很容易吗?

nǐ yǐ wéi chán zhe wǒ hěn róng yì ma?

HSK5

Mày tưởng quấy rầy tao dễ à?

Do you think it's easy to pester me?

义项 vHSK7-9

bám lấy; bám dính; làm phiền; quấy rầy

打扰

干吗老缠着我?

Gànmá lǎo chán zhe wǒ?

HSK5

Sao cứ làm phiền tôi hoài vậy?

Why do you keep bothering me?

这孩子真缠人。

zhè hái zi zhēn chán rén.

HSK5

Đứa nhỏ này thật bám người.

This child is really clingy.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️