返回查词 纠缠jiūchánHSK7-9vướng; vướng mắc; vướng víu; quấn lại; quấn vào nhau缠绕chánràoHSK7-9quấn; quấn quanh缠绵chánmiánHSK7-9triền miên; mãi không thoát được难缠nán chánHSK7-9khó chịu; phiền phức; rắc rối; đòi hỏi缠身chán shēnHSK7-9đeo bám; vướng bận; quấn lấy thân; bị cuốn vào (một vấn đề, bệnh tật, phiền phức)盘缠pán chánHSK7-9vòng vo; vòng vèo缠足chán zúHSK7-9quấn chân; bó chân交缠jiāo chánHSK7-9xen lẫn缠结chán jiéHSK7-9nút thắt蛮缠mán chánHSK7-9lằng nhằng; lôi thôi; làm phiền; quấy rầy
缠
chán
ㄔㄢˊHSK7-9v单字
bó; bọc; buộc; cuộn; quấn
漢越 triền
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 缠绕
- 应付
- 打扰
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
bó; bọc; buộc; cuộn; quấn
缠绕
这孩子整天缠着父母,怎么说都不听。
Zhè háizi zhěngtiān chánzhe fùmǔ, zěnme shuō dōu bù tīng.
≈HSK4
Đứa bé cả ngày quấy bố mẹ, nói thế nào cũng không nghe.
This child pesters his parents all day long and won't listen no matter what they say.
把毛线缠成球。
Bǎ máoxiàn chán chéng qiú.
≈HSK5
Quấn sợi len thành quả bóng.
Wind the yarn into a ball.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
ứng phó; đối phó
应付
你以为缠着我很容易吗?
nǐ yǐ wéi chán zhe wǒ hěn róng yì ma?
≈HSK5
Mày tưởng quấy rầy tao dễ à?
Do you think it's easy to pester me?
义项 ③v≈HSK7-9
bám lấy; bám dính; làm phiền; quấy rầy
打扰
干吗老缠着我?
Gànmá lǎo chán zhe wǒ?
≈HSK5
Sao cứ làm phiền tôi hoài vậy?
Why do you keep bothering me?
这孩子真缠人。
zhè hái zi zhēn chán rén.
≈HSK5
Đứa nhỏ này thật bám người.
This child is really clingy.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️