返回查词 缤纷bīnfēnHSK7-9rực rỡ; lả tả; sặc sỡ; rối rắm五彩缤纷wǔ cǎi bīn fēnHSK7-9sặc sỡ; lung linh; nhiều màu sắc; sắc màu rực rỡ色彩缤纷sè cǎi bīn fēnHSK7-9Màu sắc rực rỡ, đa dạng七彩缤纷qī cǎi bīn fēnHSK7-9Hình dung nhiều màu rực rỡ.
◎Như: nhiệt nháo đích thành thị lí; hữu trước thất thải tân phân đích nghê hồng đăng 熱鬧的城市裡; 有著七彩繽紛的霓虹燈 trong thành phố tưng bừng náo nhiệt; có giăng đèn ống neon nhiều màu rực rỡ.落英缤纷luò yīng bīn fēnHSK7-9hoa rơi lả tả; Rơi hoa rực rỡ五色缤纷wǔ sè bīn fēnHSK7-9năm màu rực rỡ
缤
bīn
ㄅㄧㄣHSK7-9adj单字
rực rỡ; sặc sỡ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 缤纷
- 纷乱
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
rực rỡ; sặc sỡ
缤纷
这是一幅色彩缤纷的画。
zhè shì yī fú sè cǎi bīn fēn de huà.
≈HSK6
Đây là một bức tranh đầy màu sắc.
This is a colorful painting.
花园里色彩缤纷。
Huāyuán lǐ sècǎi bīnfēn.
≈HSK6
Trong vườn hoa rực rỡ sắc màu.
The garden is full of colorful flowers.
义项 ②adj≈HSK7-9
lả tả; hỗn loạn; lung tung
纷乱
公园里落英缤纷。
Gōngyuán lǐ luòyīng bīnfēn.
≈HSK6
Trong công viên, hoa rơi rụng đầy đất.
The park is covered with fallen petals.
道路两旁落英缤纷。
Dàolù liǎngpáng luòyīng bīnfēn.
≈HSK6
Hai bên đường hoa rơi lả tả.
Fallen petals are scattered on both sides of the road.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️