返回查词 罢了bàleHSK7-9thôi; thôi đi; mà thôi罢了bàleHSK7-9thôi; thôi đi; mà thôi罢工bàgōngHSK7-9bãi công; đình công也罢yě bàHSK7-9thì thôi; cũng được; thôi được (biểu thị ý như nhau)罢休bàxiūHSK7-9thôi; ngừng; nghỉ; dừng; bỏ cuộc (thường dùng ở câu phủ định)作罢zuò bàHSK7-9thôi; xóa bỏ; hủy bỏ; coi như không có gì; không tiến hành nữa罢免bàmiǎnHSK7-9bãi miễn; bãi bỏ; cách chức; thu hồi; huỷ bỏ罢课bàkèHSK7-9bãi khoá; bỏ học (học sinh)罢手bà shǒuHSK7-9dừng tay; ngừng tay罢黜bà chùHSK7-9gạt bỏ; bãi; chê bai bài xích 贬低并排斥
罢
bà
ㄅㄚ˙HSK7-9v单字
ngừng; dừng; thôi; nghỉ
finish; be over
漢越 bãi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 停止;歇
- 免去或解除(职务)
- 完毕;完了
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
ngừng; dừng; thôi; nghỉ
停止;歇
作业终于做完了。
Zuòyè zhōngyú zuò wán le.
≈HSK3
Bài tập cuối cùng cũng làm xong rồi.
The homework is finally finished.
他决定罢手,不再争论。
tā jué dìng bà shǒu, bù zài zhēng lùn.
≈HSK5
Anh ấy quyết định dừng lại, không tranh cãi nữa.
He decided to stop and not argue anymore.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
bãi; cách; bỏ; cho thôi
免去或解除(职务)
他因犯错被罢职了。
Tā yīn fàncuò bèi bàzhí le.
≈HSK6
Anh ấy bị cách chức vì phạm sai lầm.
He was dismissed from his post for making a mistake.
老板直接把他罢免了。
Lǎobǎn zhíjiē bǎ tā bàmiǎn le.
≈HSK6
Ông chủ trực tiếp cách chức anh ấy.
The boss directly dismissed him.
义项 ③v≈HSK7-9
kết thúc; hoàn tất; xong xuôi; xong
完毕;完了
演出已经结束了。
yǎn chū yǐ jīng jié shù le.
≈HSK3
Buổi biểu diễn đã kết thúc rồi.
The performance has ended.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️