返回查词 羡慕xiànmùHSK4ngưỡng mộ; ước ao; hâm mộ艳羡yàn xiànHSK6ngưỡng mộ; cực kỳ hâm mộ忌羡jì xiànHSK7-9ghen tị羡煞xiàn shàHSK4ghen tỵ; ghen tị; ngưỡng mộ歆羡xīn xiànHSK4hâm mộ; ngưỡng mộ欣羡xīn xiànHSK5yêu thích và ngưỡng mộ称羡chēng xiànHSK5ca ngợi và ao ước钦羡qīn xiànHSK7-9để chiêm ngưỡng妒羡dù xiànHSK7-9thèm muốn; ghen tị; đố kỵ惊羡jīng xiànHSK4Ghen tị, ngưỡng mộ
羡
xiàn
ㄒㄧㄢˋHSK4v单字
ao ước; ngưỡng mộ; nghen tị
superfluous; surplus 参见: 羡 余
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 羡慕
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
ao ước; ngưỡng mộ; nghen tị
羡慕
我很羡慕你的生活。
Wǒ hěn xiànmù nǐ de shēnghuó.
≈HSK4
Tôi rất ghen tị với cuộc sống của bạn.
I really envy your life.
大家都羡慕他。
Dà jiā dōu xiàn mù tā.
≈HSK4
Mọi người đều ngưỡng mộ anh ấy.
Everyone envies him.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️