返回查词 羽毛yǔmáoHSK3lông chim; lông vũ; lông mao羽绒yǔrónɡHSK6lông; lông vũ项羽xiàng yǔHSK4Hạng Vũ羽翼yǔ yìHSK7-9vây cánh; phe cánh; lông cánh关羽guān yǔHSK3Quan Vũ; Quan Công; Quan Vân Trường陆羽lù yǔHSK5Lục Vũ (người nổi tiếng trong lịch sử trà)羽化yǔ huàHSK3mọc cánh thành tiên羽衣yǔ yīHSK3Áo lạnh làm bằng lông chim. Cung oán ngâm khúc : » Trải vách quế gió vàng hiu hắt, Mảnh vũ y lạnh ngắt như đồng « — Ta cũng gọi là áo vũ.党羽dǎng yǔHSK7-9vây cánh; chân tay; bộ hạ (mang nghĩa xấu) ̣; bộ hạ羽扇yǔ shànHSK5quạt lông
羽
yǔ
ㄩˇHSK3measure, n单字
lông chim; lông vũ
漢越 vũ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 长在鸟类身体表面的毛
- 鸟类的翅膀;也指昆虫的翅膀
- 古代五音之一;相当于简谱的''6''参看〖五音〗
- 用于鸟类
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
lông chim; lông vũ
长在鸟类身体表面的毛
他买了一件羽绒服。
Tā mǎi le yī jiàn yǔ róng fú.
≈HSK4
Anh ấy mua một chiếc áo lông vũ.
He bought a down jacket.
小孩捡起了一片羽毛。
Xiǎohái jiǎn qǐ le yī piàn yǔmáo.
≈HSK4
Đứa trẻ nhặt một chiếc lông chim.
The child picked up a feather.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK3
cánh (chim hoặc côn trùng)
鸟类的翅膀;也指昆虫的翅膀
义项 ③n≈HSK3
vũ (một âm trong ngũ âm thời cổ, tương đương với số 6 trong giản phổ)
古代五音之一;相当于简谱的''6''参看〖五音〗
义项 ④measure≈HSK3
con (chim)
用于鸟类
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️