WinHSK
返回查词
wēng
ㄨㄥ
HSK7-9n单字

ông già; ông cụ

father-in-law 参见: 翁 姑; 翁 婿

漢越 ông

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 年老的男子;老头儿
  2. 父亲
  3. 妻子的父亲
  4. 丈夫的父亲

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

ông già; ông cụ

年老的男子;老头儿

他的爸爸是一个富翁。

Tā de bà ba shì yī gè fù wēng.

HSK5

Bố anh ta là một phú ông.

His father is a rich man.

他们是翁婿关系。

Tāmen shì wēngxù guānxì.

HSK6

Họ có quan hệ bố vợ - con rể.

They are father-in-law and son-in-law.

义项 nHSK7-9

cha

父亲

义项 nHSK7-9

bố vợ

妻子的父亲

翁婿一起去钓鱼。

Wēngxù yīqǐ qù diàoyú.

HSK6

Bố vợ và con rể cùng đi câu cá.

The father-in-law and son-in-law go fishing together.

义项 nHSK7-9

bố chồng

丈夫的父亲

我们跟公婆住在一起。

Wǒ men gēn gōng pó zhù zài yī qǐ.

HSK5

Chúng tôi sống chung với bố mẹ chồng.

We live with our parents-in-law.

义项 nHSK7-9

họ Ông

我姓翁。

Wǒ xìng Wēng.

HSK1

Tôi họ Ông.

My surname is Weng.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️