返回查词 富翁fùwēngHSK7-9phú ông; người giàu; tỉ phú负翁fù wēngHSK7-9con nợ (thuật ngữ chung, đồng âm với 富翁)老翁lǎo wēngHSK7-9ông lão (trang trọng)渔翁yú wēngHSK7-9ngư ông; ông lão đánh cá醉翁zuì wēngHSK7-9người uống rượu翁婿wēng xùHSK7-9Ông và rể翁姑wēng gūHSK7-9Ông bà, ông bà (như ông ngoại, bà ngoại)仙翁xiān wēngHSK7-9Ông tiên; Tiên ông; ông tiên翁山wēng shānHSK7-9Núi Ông莎翁shā wēngHSK7-9Shakespeare (gọi thân mật)
翁
wēng
ㄨㄥHSK7-9n单字
ông già; ông cụ
father-in-law 参见: 翁 姑; 翁 婿
漢越 ông
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 年老的男子;老头儿
- 父亲
- 妻子的父亲
- 丈夫的父亲
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
ông già; ông cụ
年老的男子;老头儿
他的爸爸是一个富翁。
Tā de bà ba shì yī gè fù wēng.
≈HSK5
Bố anh ta là một phú ông.
His father is a rich man.
他们是翁婿关系。
Tāmen shì wēngxù guānxì.
≈HSK6
Họ có quan hệ bố vợ - con rể.
They are father-in-law and son-in-law.
义项 ②n≈HSK7-9
cha
父亲
义项 ③n≈HSK7-9
bố vợ
妻子的父亲
翁婿一起去钓鱼。
Wēngxù yīqǐ qù diàoyú.
≈HSK6
Bố vợ và con rể cùng đi câu cá.
The father-in-law and son-in-law go fishing together.
义项 ④n≈HSK7-9
bố chồng
丈夫的父亲
我们跟公婆住在一起。
Wǒ men gēn gōng pó zhù zài yī qǐ.
≈HSK5
Chúng tôi sống chung với bố mẹ chồng.
We live with our parents-in-law.
义项 ⑤n≈HSK7-9
họ Ông
姓
我姓翁。
Wǒ xìng Wēng.
≈HSK1
Tôi họ Ông.
My surname is Weng.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️