WinHSK
返回查词
chì
ㄔˋ
HSK5n单字

cánh; đôi cánh

wing-like thing 参见: 翅 果

漢越

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 某些动物的飞行器官。昆虫一般是两对,鸟及蝙蝠等是一对。
  2. 鱼翅
  3. (翅 儿) 物体上形状像翅膀的部分(古>又同'啻'

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

cánh; đôi cánh

某些动物的飞行器官。昆虫一般是两对,鸟及蝙蝠等是一对。

他梦想拥有一双翅膀。

Tā mèngxiǎng yǒngyǒu yī shuāng chìbǎng.

HSK4

Anh ấy mơ ước có một đôi cánh.

He dreams of having a pair of wings.

这只鸟的翅膀受伤了。

Zhè zhī niǎo de chìbǎng shòushāng le.

HSK4

Cánh của con chim này bị thương rồi.

This bird's wing is injured.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

vây cá mập; vi cá (món ăn quý)

鱼翅

鱼翅很贵。

Yú chì hěn guì.

HSK5

Vây cá mập rất đắt.

Shark fin is very expensive.

我喜欢吃鱼翅。

Wǒ xǐhuān chī yúchì.

HSK6

Tôi thích ăn vây cá mập.

I like eating shark fin.

义项 nHSK5

cánh (bộ phận dạng cánh)

(翅 儿) 物体上形状像翅膀的部分(古>又同'啻'

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️