返回查词 翡翠fěicuìHSK7-9chim trả; chim sả翠绿cuìlǜHSK7-9xanh mướt; xanh tươi; màu xanh ngọc青翠qīnɡcuìHSK7-9xanh tươi; xanh biếc翠微cuì wēiHSK7-9núi xanh thẳm; núi ngát xanh苍翠cānɡcuìHSK7-9(cỏ cây) xanh biếc; biếc xanh翠玉cuì yùHSK7-9thuý ngọc; ngọc bích翠鸟cuì niǎoHSK7-9chim bói cá; chim phỉ thuý; chim trả; thuý điểu; chim chả翠色cuì sèHSK7-9màu xanh biếc珠翠zhū cuìHSK7-9châu ngọc; đồ trang sức quý翠菊cuì júHSK7-9cúc tây trung hoa; cây hoa thuý cúc
翠
cuì
ㄘㄨㄟˋHSK7-9adj, n单字
ngọc; ngọc bích
jadeite 参见: 翠 花;珠 翠
漢越 thúy
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 翡翠
- 翠鸟
- 翠绿色
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
ngọc; ngọc bích
翡翠
这块翡翠的颜色非常鲜艳。
Zhè kuài fěi cuì de yán sè fēi cháng xiān yàn.
≈HSK5
Màu sắc của viên ngọc bích này vô cùng tươi sáng.
The color of this jadeite is very bright.
这个盒子里装满了翡翠。
Zhège hézi lǐ zhuāngmǎn le fěicuì.
≈HSK6
Chiếc hộp này chứa đầy ngọc bích.
This box is full of jadeite.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
chim bói cá
翠鸟
那只翠鸟非常漂亮。
Nà zhī cuìniǎo fēicháng piàoliang.
≈HSK3
Con chim bói cá đó rất đẹp.
That kingfisher is very beautiful.
我还没亲眼看过翠鸟。
Wǒ hái méi qīn yǎn kàn guò cuì niǎo.
≈HSK4
Tôi chưa bao giờ tận mắt nhìn thấy chim bói cá.
I have never seen a kingfisher with my own eyes.
义项 ③adj≈HSK7-9
xanh biếc; xanh; thuý
翠绿色
翠竹在风中摇曳。
Cuìzhú zài fēng zhōng yáoyè.
≈HSK6
Những hàng tre xanh đung đưa trong gió.
The green bamboos are swaying in the wind.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️