返回查词 炫耀xuànyàoHSK7-9khoe; ra vẻ; ra oai; rêu rao; phô trương; khoe khoang耀眼yàoyǎnHSK7-9sáng chói; lóa mắt; chói mắt; chói chang荣耀róngyàoHSK7-9vinh hạnh; vinh dự; hãnh diện; kiêu hãnh闪耀shǎnyàoHSK7-9nhấp nháy; lập loè; lấp lánh (ánh sáng)照耀zhàoyàoHSK7-9soi sáng; chiếu sáng; chiếu rọi (ánh sáng cực mạnh)夸耀kuāyàoHSK7-9khoe; khoe khoang; phô trương; chưng diện (công lao, thế lực, địa vị...)光耀guāng yàoHSK7-9ánh sáng耀斑yào bānHSK7-9vùng phát sáng (bên cạnh điểm đen trên mặt trời thời gian kéo dài từ vài phút đến vài giờ đồng hồ. Sự xuất hiện của nó có quan hệ mật thiết đến hoạt động của điểm đen mặt trời. Khi vùng phát sáng cạnh điểm đen trên mặt trời xuất hiện thường dẫn đến sự xuất hiện của bão.)辉耀huī yàoHSK7-9chiếu sáng; soi sáng; tỏa sáng显耀xiǎn yàoHSK7-9danh vọng; quyền thế vang dội
耀
yào
ㄧㄠˋHSK7-9n, v单字
quang vinh
rays of light; radiance 参见:光 耀
漢越 diệu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 光荣
- 光芒,光辉
- 夸耀
- 光线强烈地照射
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
quang vinh
光荣
他成为全校的荣耀。
Tā chéng wéi quán xiào de róng yào.
≈HSK5
Anh ấy trở thành niềm vinh quang của toàn trường.
He became the pride of the whole school.
他喜欢耀武扬威。
Tā xǐhuān yàowǔyángwēi.
≈HSK6
Anh ta thích khoe khoang uy quyền.
He likes to show off his power.
义项 ②n≈HSK7-9
ánh sáng
光芒,光辉
灯塔的光芒照亮了海面。
Dēngtǎ de guāngmáng zhàoliàng le hǎimiàn.
≈HSK4
Ánh sáng của ngọn hải đăng chiếu sáng mặt biển.
The light of the lighthouse illuminated the sea.
义项 ③v≈HSK7-9
khoe khoang
夸耀
你不要到处炫耀功劳。
Nǐ bùyào dàochù xuànyào gōngláo.
≈HSK5
Bạn đừng khoe khoang công lao khắp nơi.
Don't show off your achievements everywhere.
义项 ④v≈HSK7-9
chói rọi; chói
光线强烈地照射
灯光耀眼。
Dēng guāng yào yǎn.
≈HSK4
Ánh đèn chói mắt.
The lights are dazzling.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️