WinHSK
返回查词
pìn
ㄆㄧㄣˋ
HSK4v单字

mời

be married off; get married 参见:出 聘 聘 姑娘/闺女 marry a daughter off

漢越 sánh, sính, sỉnh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 聘请
  2. 聘问
  3. 订婚
  4. 女子出嫁

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

mời

聘请

“会不会聊天儿已经成为许多公司对应聘者的普遍要求。

HSK4

公司聘他为经理。

Gōngsī pìn tā wéi jīnglǐ.

HSK5

Công ty mời anh ấy làm giám đốc.

The company hired him as manager.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

thăm hỏi

聘问

义项 vHSK4

đính hôn

订婚

她和男友已经订婚了。

Tā hé nányǒu yǐjīng dìnghūn le.

HSK5

Cô ấy và bạn trai đã đính hôn rồi.

She and her boyfriend are already engaged.

义项 vHSK4

lấy chồng; xuất giá

女子出嫁

下周我要出嫁。

Xià zhōu wǒ yào chūjià.

HSK5

Tuần sau tôi phải đi lấy chồng.

I'm getting married next week.

姐姐上个月出嫁了。

Jiějie shàng gè yuè chūjià le.

HSK5

Chị gái lấy chồng tháng trước.

My older sister got married last month.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️