返回查词 招聘zhāopìnHSK4tuyển dụng; thông báo tuyển dụng; thông báo tuyển người应聘yìngpìnHSK4xin việc; ứng tuyển聘请pìnqǐngHSK5mời; thuê聘用pìnyòngHSK7-9thuê; tuyển dụng聘礼pìn lǐHSK4quà tặng; quà biếu解聘jiě pìnHSK4thôi giữ chức vụ; cho nghỉ việc; buộc thôi việc; sa thải; thải hồi聘书pìn shūHSK4thư mời; công văn mời; giấy mời受聘shòu pìnHSK4(thời xa xưa) món quà đính hôn từ gia đình chú rể聘任pìnrènHSK7-9mời đảm nhiệm chức vụ; mời nhận chức vụ竞聘jìng pìnHSK4cạnh tranh
聘
pìn
ㄆㄧㄣˋHSK4v单字
mời
be married off; get married 参见:出 聘 聘 姑娘/闺女 marry a daughter off
漢越 sánh, sính, sỉnh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 聘请
- 聘问
- 订婚
- 女子出嫁
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
mời
聘请
“会不会聊天儿已经成为许多公司对应聘者的普遍要求。
≈HSK4
公司聘他为经理。
Gōngsī pìn tā wéi jīnglǐ.
≈HSK5
Công ty mời anh ấy làm giám đốc.
The company hired him as manager.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
thăm hỏi
聘问
义项 ③v≈HSK4
đính hôn
订婚
她和男友已经订婚了。
Tā hé nányǒu yǐjīng dìnghūn le.
≈HSK5
Cô ấy và bạn trai đã đính hôn rồi.
She and her boyfriend are already engaged.
义项 ④v≈HSK4
lấy chồng; xuất giá
女子出嫁
下周我要出嫁。
Xià zhōu wǒ yào chūjià.
≈HSK5
Tuần sau tôi phải đi lấy chồng.
I'm getting married next week.
姐姐上个月出嫁了。
Jiějie shàng gè yuè chūjià le.
≈HSK5
Chị gái lấy chồng tháng trước.
My older sister got married last month.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️