返回查词 聪明cōngmíngHSK3thông minh; nhạy bén; minh mẫn; khôn ngoan; sắc sảo聪慧cōnɡhuìHSK5thông minh; lanh lợi失聪shī cōngHSK4bị điếc聪敏cōng mǐnHSK5thông minh; minh mẫn; khôn ngoan; sắc sảo聪颖cōng yǐngHSK6thông minh; sáng suốt; sáng trí; minh mẫn小聪明xiǎo cōng mingHSK3khôn lỏi; khôn vặt聪明人cōng ming rénHSK3người thông minh; Người khôn ngoan聪明伶俐cōng ming líng lìHSK3thông minh lanh lợi自作聪明zì zuò cōng mingHSK3làm ra vẻ khôn ngoan; tự cho mình là thông minh
聪
cōng
ㄘㄨㄥHSK3adj, n单字
thính giác
bright; smart; clever; intelligent 参见: 聪 慧; 聪 明; 聪 睿
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 听觉
- 聪明
- 听觉灵敏
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
thính giác
听觉
小名一般都比较好听好记,而且多数是两个相同的字,例如“乐乐”“笑笑”“聪聪”等。
≈HSK4
失聪后,他感到孤独。
Shīcōng hòu, tā gǎndào gūdú.
≈HSK5
Sau khi mất thính giác, anh ấy cảm thấy cô đơn.
After losing his hearing, he felt lonely.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK3
thông minh
聪明
他聪明地发现了错误。
Tā cōngmíng de fāxiàn le cuòwù.
≈HSK3
Anh ấy thông minh phát hiện ra lỗi.
He cleverly found the mistake.
义项 ③adj≈HSK3
tinh; thính; sáng
听觉灵敏
他耳聪目明,反应快。
Tā ěrcōng mùmíng, fǎnyìng kuài.
≈HSK6
Anh ấy tai thính mắt tinh, phản ứng nhanh.
He has sharp ears and eyes, and reacts quickly.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️