返回查词 肋眼lèi yǎnHSK1Rib eye là phần nạc lưng của bò; hay còn gọi là scotch fillet; là phần thịt nạc lưng được xẻ từ xương sườn của con bò nhưng không bao gồm xương. Sở dĩ gọi là rib eye vì nó bao gồm phía trên của phần sườn. Cái tên này bắt nguồn từ việc sau khi cắt ngang một miếng nạc lưng bò sẽ thấy một dải mỡ chạy giữa miếng thịt; nhìn khá giống hình con mắt. Phần mỡ này sẽ giúp miếng thịt bò mềm thơm; béo ngậy khi áp chảo hoặc bỏ lò ở nhiệt độ cao.肋脦lèi deHSK1bẩn thỉu; lôi thôi; lôi thôi lếch thếch (quần áo)季肋jì lèiHSK1xương sườn phụ肋软骨lèi ruǎn gǔHSK1Xương sườn sụn; sụn sườn
肋
lèi
ㄌㄟˋHSK1n单字
sườn; xương sườn
漢越 lặc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 肋骨
- 胸部的侧面
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
sườn; xương sườn
肋骨
运动员肋骨断裂。
Yùndòngyuán lèigǔ duànliè.
≈HSK5
Vận động viên bị gãy xương sườn.
The athlete suffered a rib fracture.
肋骨折了需要休养。
Lèigǔ zhé le xūyào xiūyǎng.
≈HSK6
Xương sườn gãy cần nghỉ dưỡng.
A broken rib needs rest and recovery.
我的肋骨隐隐作痛。
Wǒ de lèigǔ yǐnyǐn zuòtòng.
≈HSK6
Phía xương sườn của tôi đau âm ỉ.
My ribs are aching dully.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n≈HSK1
phía bên ngực
胸部的侧面
她肋骨旁边有点不舒服。
Tā lèigǔ pángbiān yǒu diǎn bù shūfu.
≈HSK5
Cô ấy có chút không thoải mái ở phía bên ngực.
She feels a little discomfort near her ribs.
他的肋骨被撞了一下。
Tā de lèigǔ bèi zhuàng le yīxià.
≈HSK6
Anh ấy bị đập vào phía bên ngực một cái.
He got hit in the ribs.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️