WinHSK
返回查词
lèi
ㄌㄟˋ
HSK1n单字

sườn; xương sườn

漢越 lặc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 肋骨
  2. 胸部的侧面

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

sườn; xương sườn

肋骨

运动员肋骨断裂。

Yùndòngyuán lèigǔ duànliè.

HSK5

Vận động viên bị gãy xương sườn.

The athlete suffered a rib fracture.

肋骨折了需要休养。

Lèigǔ zhé le xūyào xiūyǎng.

HSK6

Xương sườn gãy cần nghỉ dưỡng.

A broken rib needs rest and recovery.

我的肋骨隐隐作痛。

Wǒ de lèigǔ yǐnyǐn zuòtòng.

HSK6

Phía xương sườn của tôi đau âm ỉ.

My ribs are aching dully.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 nHSK1

phía bên ngực

胸部的侧面

她肋骨旁边有点不舒服。

Tā lèigǔ pángbiān yǒu diǎn bù shūfu.

HSK5

Cô ấy có chút không thoải mái ở phía bên ngực.

She feels a little discomfort near her ribs.

他的肋骨被撞了一下。

Tā de lèigǔ bèi zhuàng le yīxià.

HSK6

Anh ấy bị đập vào phía bên ngực một cái.

He got hit in the ribs.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️