返回查词 心肝xīnɡānHSK6lẽ phải; lương tâm肝脏ɡānzànɡHSK7-9gan; lá gan肝炎gān yánHSK6bệnh viêm gan; viêm gan; sưng gan肝胆gān dǎnHSK6chân thành; thành khẩn; lòng thành thật猪肝zhū gānHSK6gan lợn; gan heo肝火gān huǒHSK6nóng tính; nổi giận; nổi cáu; nổi nóng; nóng nảy; can hoả乙肝yǐ gānHSK6Viêm gan B肝癌gān áiHSK7-9ung thư gan肝病gān bìngHSK6bệnh gan鹅肝é gānHSK7-9gan ngỗng
肝
gān
ㄍㄢHSK6n单字
gan; lá gan
漢越 can
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 身体部位
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
gan; lá gan
身体部位
良好的饮食对肝有好处。
Liánghǎo de yǐnshí duì gān yǒu hǎochù.
≈HSK5
Chế độ ăn uống tốt có lợi cho gan.
A good diet is beneficial for the liver.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️