返回查词 皮肤pífūHSK4da; da dẻ; làn da肤浅fūqiǎnHSK7-9nông cạn; hạn hẹp; thiển cận; hời hợt护肤hù fūHSK4dưỡng da; chăm sóc da肤色fūsèHSK4màu da肌肤jīfūHSK7-9da; da thịt; nước da; làn da体肤tǐ fūHSK4cơ thể người肤觉fū juéHSK4xúc giác; cảm giác ở da发肤fā fūHSK4phát phu; da; tóc肤泛fū fànHSK5nông cạn; thiển cận肤廓fū kuòHSK7-9viển vông; không thực tế
肤
fū
ㄈㄨHSK4adj, n单字
da
superficial and shallow 参见: 肤 浅
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 皮肤
- 浅薄
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
da
皮肤
他皮肤黑但很健康。
Tā pífū hēi dàn hěn jiànkāng.
≈HSK2
Da anh ấy đen nhưng khỏe mạnh.
His skin is dark but healthy.
婴儿的皮肤非常嫩。
Yīng'ér de pífū fēicháng nèn.
≈HSK3
Da em bé mềm mịn vô cùng.
A baby's skin is extremely soft.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK4
nông cạn
浅薄
Tình huống & hội thoại
您好,我吃海鲜有些过敏,请问应该看…HSK5
男:您好,我吃海鲜有些过敏,请问应该看哪个科?
女:去皮肤科看看吧,您去那边挂号。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️