返回查词 菜肴càiyáoHSK7-9đồ ăn; món ăn; thức ăn佳肴jiāyáoHSK7-9món ngon; cao lương mỹ vị酒肴jiǔ yáoHSK7-9đồ ăn thức uống肴馔yáo zhuànHSK7-9thức ăn thịnh soạn (trong bữa tiệc)嘉肴jiā yáoHSK7-9Đồ ăn ngon.
§ Cũng viết là 嘉殽 hay 嘉餚.珍肴zhēn yáoHSK7-9hào; món ăn quý giá; món ăn ngon美味佳肴měi wèi jiā yáoHSK7-9cao lương mỹ vị; của ngon vật lạ; nem công chả phượng欣赏佳肴xīn shǎng jiā yáoHSK7-9thưởng thức món ngon
肴
yáo
ㄧㄠˊHSK7-9n单字
thức ăn thịt cá; thức ăn; món ăn
meat and fish dishes 参见:菜 肴 酒 肴 wine and meat dishes 佳 肴 delicious dishes
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 鱼肉等荤菜
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
thức ăn thịt cá; thức ăn; món ăn
鱼肉等荤菜
节日准备了好多菜肴。
Jién zhǔnbèi le hǎoduō càiyáo.
≈HSK5
Trong ngày lễ chuẩn bị nhiều món ăn.
Many dishes are prepared for the festival.
桌上摆满了美味佳肴。
Zhuō shàng bǎi mǎn le měiwèi jiāyáo.
≈HSK6
Trên bàn bày đầy món ngon.
The table is full of delicious dishes.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️