返回查词 肺炎fèiyánHSK6viêm phổi; sưng phổi; phế viêm肺癌fèi áiHSK7-9ung thư phổi肺腑fèi fǔHSK6phổi肺病fèibìnɡHSK6lao phổi; bệnh phổi水肺shuǐ fèiHSK6bình dưỡng khí dưới nước肺泡fèi pàoHSK6lá phổi; phế nang润肺rùn fèiHSK6để làm cho việc long ra dễ dàng (thuốc)肺脏fèi zāngHSK6phổi肺痨fèi láoHSK6lao phổi肺叶fèi yèHSK6lá phổi
肺
fèi
ㄈㄟˋHSK6n单字
phổi
漢越 phế
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人和高等动物的呼吸器官人的肺在胸腔中,左右各一,和支气管相连由心脏出来含有二氧化碳的血液经肺动脉到肺泡内进行气体交换,变成含有氧气的血液,经肺静脉流回心脏也叫肺脏
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
phổi
人和高等动物的呼吸器官人的肺在胸腔中,左右各一,和支气管相连由心脏出来含有二氧化碳的血液经肺动脉到肺泡内进行气体交换,变成含有氧气的血液,经肺静脉流回心脏也叫肺脏
她从小就有肺病,经常咳嗽。
tā cóng xiǎo jiù yǒu fèi bìng, jīng cháng ké sou
≈HSK4
Cô ấy bị bệnh phổi từ nhỏ, thường xuyên ho.
She has had lung disease since she was a child and often coughs.
经过治疗,我的肺已经恢复正常了。
jīngguò zhìliáo, wǒ de fèi yǐjīng huīfù zhèngcháng le.
≈HSK5
Sau khi được điều trị, phổi của tôi đã bình thường.
After treatment, my lungs have returned to normal.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️