返回查词 肿瘤zhǒngliúHSK7-9u; bướu; khối u肿胀zhǒnɡzhànɡHSK7-9sưng; sưng tấy; trương phềnh; phồng lên臃肿yōnɡzhǒnɡHSK6mập mạp; béo phì; béo phệ; ủng sũng红肿hóng zhǒngHSK6tấy; phù; sưng消肿xiāo zhǒngHSK6(nghĩa bóng) để sắp xếp hợp lý (một bộ máy quan liêu cồng kềnh, v.v.)水肿shuǐzhǒnɡHSK6bệnh phù; thuỷ thũng; phù thũng; chứng phù; thũng囊肿náng zhǒngHSK7-9u nang; nang thũng浮肿fúzhǒnɡHSK6phù; phù thũng; sưng phù; nề; phĩnh肿块zhǒng kuàiHSK6cục u肿么zhǒng meHSK6làm sao
肿
zhǒng
ㄓㄨㄥˇHSK6v单字
sưng; nề; phù
漢越 thũng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 浮胀;肿胀
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
sưng; nề; phù
浮胀;肿胀
我的脚踝肿了,走不动。
wǒ de jiǎo huái zhǒng le, zǒu bù dòng
≈HSK4
Mắt cá chân của tôi sưng, không thể đi được.
My ankle is swollen, I can't walk.
眼睛肿了,看不清楚。
yǎnjīng zhǒng le, kàn bù qīngchu.
≈HSK5
Mắt bị sưng, không thể nhìn rõ.
My eyes are swollen, I can't see clearly.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️