返回查词 膨胀péngzhàngHSK7-9giãn; phình; nở ra; giãn nở; phình to肿胀zhǒnɡzhànɡHSK7-9sưng; sưng tấy; trương phềnh; phồng lên通胀tōng zhàngHSK7-9lạm phát腹胀fù zhàngHSK7-9đầy hơi; ục ịch; Chướng bụng发胀fā zhàngHSK7-9nở; phình to鼓胀gǔ zhàngHSK7-9phồng lên; trướng lên; nổi lên; phềnh; phình滞胀zhì zhàngHSK7-9kinh tế đình trệ do lạm phát胀大zhàng dàHSK7-9phình to饱胀bǎo zhàngHSK7-9chướng bụng; bụng sình; phềnh phềnh; nê脑胀nǎo zhàngHSK7-9chóng mặt
胀
zhàng
ㄓㄤˋHSK7-9v, adj单字
nở ra; căng ra; trương
漢越 trướng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 膨胀
- 身体内壁受到压迫而产生不舒服的感觉
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
nở ra; căng ra; trương
膨胀
我吃多了,肚子好胀,我去走走路,消消食。
Wǒ chī duō le, dùzi hǎo zhàng, wǒ qù zǒu zǒu lù, xiāo xiāo shí.
≈HSK4
Tôi ăn nhiều quá rồi, bụng chướng quá, tôi đi dạo chút cho tiêu cơm.
I ate too much, my stomach is bloated. I'll go for a walk to help digestion.
那东西正在发胀。
nà dōngxi zhèngzài fāzhàng.
≈HSK5
Thứ đó đang phồng lên.
That thing is swelling up.
义项 ②adj≈HSK7-9
đầy hơi; trướng; trướng lên; sình (bụng)
身体内壁受到压迫而产生不舒服的感觉
肚子胀得难受。
Dùzi zhàng de nánshòu.
≈HSK4
Bụng tôi cảm thấy đầy hơi khó chịu.
My stomach is bloated and uncomfortable.
胃里感觉很胀。
Wèi lǐ gǎnjué hěn zhàng.
≈HSK5
Trong dạ dày cảm thấy rất trướng.
My stomach feels very bloated.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️