返回查词 大胆dàdǎnHSK5dũng cảm; mạnh dạn; gan dạ; táo bạo胆怯dǎnqièHSK7-9nhát gan; nhút nhát; sợ sệt; rụt rè胆小dǎnxiǎoHSK5nhát; nhút nhát; nhát gan; rụt rè胆子dǎnziHSK7-9gan; lòng dũng cảm; lòng can đảm胆量dǎnliàngHSK7-9dũng khí; lòng dũng cảm; sự gan dạ胆大dǎn dàHSK5già gan; to gan; lớn mật; táo bạo; mạnh dạn胆识dǎn shíHSK5gan dạ sáng suốt; lòng can đảm và sự hiểu biết壮胆zhuànɡdǎnHSK7-9đánh bạo; mạnh dạn; bạo dạn; can đảm hơn; dũng cảm hơn海胆hǎi dǎnHSK5nhím biển胆囊dǎnnánɡHSK7-9túi mật
胆
dǎn
ㄉㄢˇHSK5n单字
túi mật
inner container 参见:瓶 胆 ;球 胆
漢越 đảm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 胆囊的通称
- (胆儿) 胆量
- 装在器物内部,可以容纳水、空气等物的东西
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
túi mật
胆囊的通称
于是沈括不远千里来到铅山县,看到了“胆水炼铜”的过程,并在《梦溪笔谈》中记录下来。
≈HSK6
这是中国有关“胆水炼铜”的最早记载。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
táo bạo; gan; gan dạ; gan góc; can đảm
(胆儿) 胆量
他需要喝点酒来壮胆。
tā xū yào hē diǎn jiǔ lái zhuàng dǎn
≈HSK5
Anh ấy cần uống ít rượu để gan dạ hơn.
He needs to drink some alcohol to bolster his courage.
这句话给他壮了胆。
zhè jù huà gěi tā zhuàng le dǎn
≈HSK5
Câu nói này đã giúp anh ấy thêm can đảm.
This sentence gave him courage.
义项 ③n≈HSK5
ruột
装在器物内部,可以容纳水、空气等物的东西
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️