返回查词 口腔kǒuqiāngHSK6miệng; khoang miệng腔调qiānɡdiàoHSK6giọng nói满腔mǎnqiānɡHSK6tràn lòng; chứa chan; tràn đầy唱腔chànɡqiānɡHSK6làn điệu鼻腔bíqiānɡHSK6xoang mũi搭腔dā qiāngHSK6tiếp lời; đáp lời; trả lời哭腔kū qiāngHSK6khóc nức nở (vận dụng làn điệu khóc nức nở trong ca diễn hí khúc)帮腔bāng qiāngHSK6hát đệm; hát phụ hoạ 某些戏曲中的一种演唱形式, 台上一人主唱, 多人在台后和着唱胸腔xiōnɡqiānɡHSK6lồng ngực; khoang ngực拖腔tuō qiāngHSK6ngân; ngân nga (hát)
腔
qiāng
ㄑㄧㄤHSK6n单字
khoang; lồng; buồng; nòng; bụng
cavity; chamber 参见:口 腔 ; 满 腔 热血; 胸 腔
漢越 xoang
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (腔儿) 动物身体内部空的部分
- (腔儿) 话
- (腔儿) 乐曲的调子
- (腔儿) 说话的腔调
- 指牲口个体
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
khoang; lồng; buồng; nòng; bụng
(腔儿) 动物身体内部空的部分
牛的鼻腔是湿润的。
Niú de bíqiāng shì shīrùn de.
≈HSK6
Khoang mũi của bò ẩm ướt.
A cow's nasal cavity is moist.
义项 ②n≈HSK6
lời; nói
(腔儿) 话
那腔调听着就舒服。
Nà qiāngdiào tīngzhe jiù shūfu.
≈HSK5
Câu nói đó nghe rất thoải mái.
That tone of voice sounds comfortable.
义项 ③n≈HSK6
nhịp; điệu
(腔儿) 乐曲的调子
曲调欢快,令人心醉。
Qǔdiào huānkuài, lìng rén xīnzuì.
≈HSK5
Điệu nhạc vui vẻ làm người say mê.
The cheerful melody is intoxicating.
义项 ④n≈HSK6
giọng
(腔儿) 说话的腔调
她的腔调很温柔。
tā de qiāngdiào hěn wēnróu.
≈HSK4
Giọng nói của cô ấy rất dịu dàng.
Her tone of voice is very gentle.
他这腔调不太好听。
Tā zhè qiāngdiào bù tài hǎotīng.
≈HSK5
Giọng nói của anh này không hay lắm.
His tone of voice is not very pleasant.
义项 ⑤measure≈HSK6
con
指牲口个体
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️