返回查词 血腥xuèxīnɡHSK7-9tanh mùi máu; đẫm máu腥气xīng qìHSK7-9mùi tanh (của tôm cá)荤腥hūn xīngHSK7-9thức ăn mặn; ăn mặn; thịt thà tanh tưởi偷腥tōu xīngHSK7-9lừa dối vợ / chồng của một người腥臭xīng chòuHSK7-9tanh hôi; tanh tao; hôi tanh腥臊xīng sàoHSK7-9mùi tanh tưởi; tanh tưởi腥膻xīng shānHSK7-9tanh nồng臊腥sào xīngHSK7-9mùi hôi thối鱼腥草yú xīng cǎoHSK7-9Lá dấp/ diếp cá; cỏ cá; cây cỏ có mùi tanh như cá
腥
xīng
ㄒㄧㄥHSK7-9adj单字
tanh; hôi
fishy 参见: 腥 臭; 腥 气; 腥 臊
漢越 tinh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 有腥气
- 生肉,现指肉类鱼类等食物
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
tanh; hôi
有腥气
这鱼做得有点儿腥。
Zhè yú zuò de yǒudiǎnr xīng.
≈HSK5
Món cá này nấu còn hơi tanh.
This fish is cooked a bit fishy.
义项 ②n≈HSK7-9
thịt sống
生肉,现指肉类鱼类等食物
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️