返回查词 肌腱jījiànHSK1gân bắp thịt牛腱niú jiànHSK1thịt bắp bò; Bắp bò; Thịt bò gân腱子jiàn zǐHSK1bắp chân; thịt bắp腱鞘jiàn qiàoHSK1gân; hệ thống gân跟腱gēn jiànHSK1gân nhượng chân; gân gót; gân nối bắp chân với gót chân; gân chân腱炎jiàn yánHSK1viêm gân腱鞘炎jiàn qiào yánHSK1viêm bao gân牛板腱niú bǎn jiànHSK1Lõi vai (Oyster Blade) là phần thịt nằm ở khúc vai (chuck). Phần lõi vai mặc dù chưa phải phần mềm nhất của con bò; nhưng là lõi thịt mềm nhất của thịt vai. Lõi vai có một đường gân chạy ngay giữa; xung quanh là vài đường gân li ti không đáng kể khác. mấy phần gân này khi nấu sẽ giải phóng các chất dinh dưỡng; các kiểu gelatine để thấm vào thịt bò. Vì vậy phần lõi vai khi làm steak sẽ cho ra những miếng thịt đậm đà và rất thơm; Bắp bò; Thịt bò phần bắp腿后腱tuǐ hòu jiànHSK1gân gót chân
腱
jiàn
ㄐㄧㄢˋHSK1n单字
gân
tendon; sinew 参见:肌 腱 腱 组织 tendinous tissue 腱 移植术 tendon transplantation 腱 成形术 tendoplasty
漢越 kiện.kiên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 连接肌肉与骨骼的结缔组织,白色,质地坚韧也叫肌腱
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
gân
连接肌肉与骨骼的结缔组织,白色,质地坚韧也叫肌腱
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️