WinHSK
返回查词
ㄈㄨˋ
HSK7-9n单字

bụng

front 参见: 腹 背受敌

漢越 phúc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 躯干的一部分人的腹在胸的下面,动物的腹在胸的后面通称肚子
  2. 指内心
  3. 指鼎、瓶子等器物的中空而凸出的部分

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

bụng

躯干的一部分人的腹在胸的下面,动物的腹在胸的后面通称肚子

按摩腹部可以促进消化。

Ànmó fùbù kěyǐ cùjìn xiāohuà.

HSK5

Xoa bụng giúp tiêu hóa tốt.

Massaging the abdomen can aid digestion.

蛇的腹部长而柔软。

Shé de fùbù cháng ér róuruǎn.

HSK5

Bụng rắn dài và mềm mại.

A snake's belly is long and soft.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

nội tâm; trong lòng

指内心

腹中的好计策终于被采用了。

Fù zhōng de hǎo jìcè zhōngyú bèi cǎiyòng le.

HSK6

Kế sách hay trong lòng cuối cùng được áp dụng.

The good plan in his mind was finally adopted.

义项 nHSK7-9

bụng (phần phình ra của chiếc đỉnh hoặc chiếc bình)

指鼎、瓶子等器物的中空而凸出的部分

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️