ngấy; ngán; ngậy; béo quá; ngây ngấy
intimate; close 参见: 腻 友
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 食品中油脂过多,使人不想吃
- 腻烦;厌烦
- 黏
- 光润;细致
- 污垢
义项
Nghĩangấy; ngán; ngậy; béo quá; ngây ngấy
食品中油脂过多,使人不想吃
我不喜欢吃肥肉,太腻了。
Wǒ bù xǐhuān chī féiròu, tài nì le.
Tớ không thích ăn thịt mỡ, ngấy lắm.
I don't like eating fatty meat; it's too greasy.
这份炒菜油太多,比较腻。
Zhè fèn chǎocài yóu tài duō, bǐjiào nì.
Món rau xào này nhiều dầu quá, hơi ngấy.
This stir-fried dish has too much oil; it's a bit greasy.
chán; chán ngấy; chán ngán; chán ghét
腻烦;厌烦
他那些话我都听腻了。
Tā nàxiē huà wǒ dōu tīng nì le.
Những lời đó của anh ấy tôi nghe chán cả tai rồi.
I'm tired of hearing those words from him.
老听这首歌你不腻吗?
Lǎo tīng zhè shǒu gē nǐ bú nì ma?
Cứ nghe mãi bài này cậu không chán à?
Aren't you tired of listening to this song all the time?
dính; quấn
黏
小孩子病了,一直腻着妈妈。
Xiǎo háizi bìng le, yīzhí nìzhe māma.
Đứa bé bị ốm, cứ quấn lấy mẹ suốt.
The child is sick and keeps clinging to his mother.
小弟弟每天都腻着爸爸。
Xiǎo dìdi měi tiān dōu nì zhe bàba.
Em trai ngày nào cũng dính lấy bố.
The little brother clings to his dad every day.
tỉ mỉ; kĩ càng; tinh tế
光润;细致
bẩn; cáu bẩn
污垢
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️