WinHSK
返回查词
ㄋㄧˋ
HSK7-9adj, n单字

ngấy; ngán; ngậy; béo quá; ngây ngấy

intimate; close 参见: 腻 友

漢越 nị.nhị

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 食品中油脂过多,使人不想吃
  2. 腻烦;厌烦
  3. 光润;细致
  4. 污垢

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

ngấy; ngán; ngậy; béo quá; ngây ngấy

食品中油脂过多,使人不想吃

我不喜欢吃肥肉,太腻了。

Wǒ bù xǐhuān chī féiròu, tài nì le.

HSK4

Tớ không thích ăn thịt mỡ, ngấy lắm.

I don't like eating fatty meat; it's too greasy.

这份炒菜油太多,比较腻。

Zhè fèn chǎocài yóu tài duō, bǐjiào nì.

HSK4

Món rau xào này nhiều dầu quá, hơi ngấy.

This stir-fried dish has too much oil; it's a bit greasy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

chán; chán ngấy; chán ngán; chán ghét

腻烦;厌烦

他那些话我都听腻了。

Tā nàxiē huà wǒ dōu tīng nì le.

HSK5

Những lời đó của anh ấy tôi nghe chán cả tai rồi.

I'm tired of hearing those words from him.

老听这首歌你不腻吗?

Lǎo tīng zhè shǒu gē nǐ bú nì ma?

HSK5

Cứ nghe mãi bài này cậu không chán à?

Aren't you tired of listening to this song all the time?

义项 adjHSK7-9

dính; quấn

小孩子病了,一直腻着妈妈。

Xiǎo háizi bìng le, yīzhí nìzhe māma.

HSK5

Đứa bé bị ốm, cứ quấn lấy mẹ suốt.

The child is sick and keeps clinging to his mother.

小弟弟每天都腻着爸爸。

Xiǎo dìdi měi tiān dōu nì zhe bàba.

HSK5

Em trai ngày nào cũng dính lấy bố.

The little brother clings to his dad every day.

义项 adjHSK7-9

tỉ mỉ; kĩ càng; tinh tế

光润;细致

义项 nHSK7-9

bẩn; cáu bẩn

污垢

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️