返回查词 胸膛xiōngtángHSK7-9ngực; lồng ngực炉膛lú tángHSK7-9lòng lò; khoang lò; bụng lò开膛kāi tángHSK7-9mổ bụng (thường chỉ gia cầm, gia súc)上膛shàng tángHSK7-9lên đạn; nạp đạn灶膛zào tángHSK7-9lòng bếp脸膛liǎn tángHSK7-9đường viền khuôn mặt膛线táng xiànHSK7-9rãnh nòng súng; đường xoắn nòng súng枪膛qiāng tángHSK7-9nòng súng
膛
táng
ㄊㄤˊHSK7-9n单字
lồng ngực
face 参见:脸 膛 儿
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 胸腔
- (膛儿) 器物的中空的部分
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
lồng ngực
胸腔
胸膛里有心脏。
Xiōngtáng lǐ yǒu xīnzàng.
≈HSK5
Trong lồng ngực có tim.
There is a heart inside the chest.
胸膛里满是激情。
Xiōngtáng lǐ mǎn shì jīqíng.
≈HSK5
Trong lồng ngực tràn đầy nhiệt huyết.
His chest is full of passion.
义项 ②n≈HSK7-9
phần rỗng trong đồ vật
(膛儿) 器物的中空的部分
枪膛里面没有子弹。
Qiāngtáng lǐmiàn méiyǒu zǐdàn.
≈HSK6
Trong nòng súng không có đạn.
There are no bullets in the gun barrel.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️