返回查词 大臣dàchénHSK6bộ trưởng; đại thần(thời xưa)臣妾chén qièHSK6thần thiếp (tự xưng)臣服chén fúHSK6thần phục; phục tùng; khuất phục功臣gōngchénHSK7-9công thần; người có công (người có nhiều công lao)君臣jūn chénHSK7-9vua tôi; vua quan; quân thần; vua và quần thần臣子chén zǐHSK6thần tử; bề tôi微臣wēi chénHSK6Vi thần; quan thần; tôi tớ使臣shǐ chénHSK6Sứ giả. Quan võ chuyên coi giữ tội phạm (dưới đời Tống).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lưỡng cá phòng giao công nhân bả Lâm Xung đái lai sứ thần phòng lí kí liễu giam 兩個防交公人把林沖帶來使臣房裏寄了監 (Đệ bát hồi) Hai tên công sai đem Lâm Xung kí giam trong buồng giam của quan coi tội phạm. Quan nhạc trong cung.
◇Quán phố nại đắc ông 灌圃耐得翁: Sứ thần tứ thập danh; mỗi trung thu hoặc nguyệt dạ; lệnh độc tấu long địch 使臣四十名; 每中秋或月夜; 令獨奏龍笛 (Đô thành kỉ thắng 都城紀勝; Ngõa xá chúng kĩ 瓦舍眾伎) Quan nhạc bốn mươi người; mỗi kì trung thu hoặc đêm trăng; sai độc tấu ống sáo.奸臣jiān chénHSK7-9gian thần; tà thần忠臣zhōng chénHSK7-9trung thần; tôi trung
臣
chén
ㄔㄣˊHSK6n单字
quan; quan lại; bầy tôi (của vua)
I; yours faithfully
漢越 thần
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 君主时代的官吏,有时也包括百姓
- 官吏对皇帝上书或说话时的自称
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
quan; quan lại; bầy tôi (của vua)
君主时代的官吏,有时也包括百姓
唐太宗非常生气,于是召集众臣,当面训斥魏征。
≈HSK5
这是一位良臣。
Zhè shì yī wèi liángchén.
≈HSK6
Đây là một vị quan tốt.
This is a good minister.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
thần; hạ thần
官吏对皇帝上书或说话时的自称
义项 ③n≈HSK6
họ Thần
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️