返回查词 舌头shétouHSK6lưỡi舌尖shé jiānHSK6đầu lưỡi口舌kǒu shéHSK6tranh cãi; chuyện cãi vả; lời nói gây hiểu nhầm舌吻shé wěnHSK7-9Nụ hôn kiểu Pháp舌根shé gēnHSK6mặt sau của lưỡi舌蝇shé yíngHSK7-9ruồi nhọn vòi; muỗi xê-xê (loài ruồi vùng nhiệt đới Châu Phi mang và truyền bệnh, đặc biệt là chứng ngủ thiếp khi châm vào ngpời và động vật.)毒舌dú shéHSK6lời nói ác độc, độc mồm độc miệng咋舌zé shéHSK6líu lưỡi; líu lưỡi không nói nên lời (do sợ hãi)学舌xué shéHSK6học vẹt (ví với người không có chủ kiến chỉ làm theo người khác)鞋舌xié shéHSK6lưỡi giày
舌
shé
ㄕㄜˊHSK6n单字
lưỡi
漢越 thiệt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 舌头
- 像舌头的东西
- 铃或铎中的锤
- 汉字部首
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
lưỡi
舌头
不要咬到舌头。
Bù yào yǎo dào shétou.
≈HSK3
Đừng cắn vào lưỡi.
Don't bite your tongue.
孩子伸出舌头。
Háizi shēn chū shétou.
≈HSK4
Đứa trẻ lè lưỡi ra.
The child stuck out his tongue.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
hình lưỡi
像舌头的东西
帽舌能遮挡住阳光。
Màoshé néng zhēdǎng zhù yángguāng.
≈HSK4
Vành mũ có thể che được ánh nắng.
The brim of the hat can block the sunlight.
这帽舌造型很独特。
Zhè màoshé zàoxíng hěn dútè.
≈HSK5
Kiểu dáng của vành mũ này rất độc đáo.
The design of this hat brim is very unique.
义项 ③n≈HSK6
quả lắc (chuông đồng hồ)
铃或铎中的锤
义项 ④n≈HSK6
bộ Thiệt
汉字部首
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️