WinHSK
返回查词
shé
ㄕㄜˊ
HSK6n单字

lưỡi

漢越 thiệt

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 舌头
  2. 像舌头的东西
  3. 铃或铎中的锤
  4. 汉字部首

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

lưỡi

舌头

不要咬到舌头。

Bù yào yǎo dào shétou.

HSK3

Đừng cắn vào lưỡi.

Don't bite your tongue.

孩子伸出舌头。

Háizi shēn chū shétou.

HSK4

Đứa trẻ lè lưỡi ra.

The child stuck out his tongue.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

hình lưỡi

像舌头的东西

帽舌能遮挡住阳光。

Màoshé néng zhēdǎng zhù yángguāng.

HSK4

Vành mũ có thể che được ánh nắng.

The brim of the hat can block the sunlight.

这帽舌造型很独特。

Zhè màoshé zàoxíng hěn dútè.

HSK5

Kiểu dáng của vành mũ này rất độc đáo.

The design of this hat brim is very unique.

义项 nHSK6

quả lắc (chuông đồng hồ)

铃或铎中的锤

义项 nHSK6

bộ Thiệt

汉字部首

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️