返回查词 龙舟lónɡzhōuHSK7-9thuyền rồng舟子zhōu zǐHSK7-9Người chèo thuyền, người chân sào; thuyền nhỏ; người chèo thuyền飞舟fēi zhōuHSK7-9tàu cao tốc; thuyền chạy cực nhanh舟山zhōu shānHSK7-9Thành phố cấp tỉnh Zhoushan ở Chiết Giang (chỉ bao gồm các đảo)泛舟fàn zhōuHSK7-9chơi thuyền; chèo thuyền du ngoạn方舟fāng zhōuHSK7-9cứu giúp; thuyền cứu nạn;(trong Kinh Thánh, Noah vì muốn tránh nạn hồng thuỷ mà đóng một chiếc thuyền lớn)扁舟piān zhōuHSK7-9thuyền con; thuyền nhẹ; thuyền nhỏ神舟shén zhōuHSK7-9Hasee (nhà sản xuất máy tính)舟楫zhōu jíHSK7-9thuyền bè; tàu thuyền舟船zhōu chuánHSK7-9thuyền và tàu
舟
zhōu
ㄓㄡHSK7-9n单字
thuyền
boat 参见:独木 舟 ;龙 舟 ;木已成 舟 泛 舟 湖上 boat on the lake
漢越 chu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 船
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
thuyền
船
江边停泊着一艘渔船。
Jiāng biān tíngbó zhe yī sōu yúchuán.
≈HSK4
Một chiếc thuyền cá đang neo đậu bên bờ sông.
A fishing boat is moored by the river.
河面上有一只小舟。
Hémiàn shàng yǒu yī zhī xiǎo zhōu.
≈HSK4
Trên sông có một chiếc thuyền nhỏ.
There is a small boat on the river.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️