返回查词 掌舵zhǎngduòHSK7-9tay lái; bánh lái (tàu, thuyền)舵手duòshǒuHSK7-9tài công; người cầm lái; người lái把舵bǎ duòHSK7-9Điều khiển (tàu thuyền, phương tiện)舵工duò gōngHSK7-9tài công; lái tàu; đà công船舵chuán duòHSK7-9người cầm lái con tàu舵水duò shuǐHSK7-9người lái thuyền舵盘duò pánHSK7-9bánh lái; tay lái; vô-lăng操舵cāo duòHSK7-9lái (tàu thuỷ, ô tô)舵轮duò lúnHSK7-9bánh lái; tay lái; vô-lăng舵位duò wèiHSK7-9buồng lái
舵
duò
ㄉㄨㄛˋHSK7-9n单字
tay lái; bánh lái; vô-lăng
rudder; helm 转 舵 背/迎风开! Down/Up with the helm! 转右 舵 ! Starboard the helm! 回 舵 ! Ease the helm! 平衡 舵 balanced rudder 方向 舵 rudder (of an airplane); yawer 倒车 舵 flank rudder 掌稳 舵 hold the helm firm
漢越 đà
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 船,飞机等控制方向的装置
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
tay lái; bánh lái; vô-lăng
船,飞机等控制方向的装置
轮船的舵掌控方向。
Lúnchuán de duò zhǎngkòng fāngxiàng.
≈HSK6
Bánh lái tàu thủy kiểm soát hướng đi.
The ship's rudder controls the direction.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️