WinHSK
返回查词
tǐng
ㄊㄧㄥˇ
HSK7-9n单字

tàu; thuyền; xuồng (thường chỉ loại nhỏ và nhẹ)

naval vessel 参见:炮 艇 ;潜水 艇

漢越 đĩnh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指比较轻便的船,如游艇、救生艇等; 排水量在500吨以下的军用船只潜水艇无论排水量大小,习惯上都称为艇

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

tàu; thuyền; xuồng (thường chỉ loại nhỏ và nhẹ)

指比较轻便的船,如游艇、救生艇等; 排水量在500吨以下的军用船只潜水艇无论排水量大小,习惯上都称为艇

招待会结束后,游艇从这里出发。

Zhāodàihuì jiéshù hòu, yóutǐng cóng zhèlǐ chūfā.

HSK5

Du thuyền rời khỏi đây ngay sau lễ tân.

After the reception, the yacht departed from here.

我驾驶着水上摩托艇穿过了一场雷雨。

Wǒ jiàshǐ zhe shuǐshàng mótuōtǐng chuānguò le yī chǎng léiyǔ.

HSK5

Tôi đã lái một chiếc mô tô nước vượt qua cơn bão điện.

I drove a jet ski through a thunderstorm.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️