返回查词 芝麻zhīmaHSK7-9vừng; mè; cây vừng; hạt vừng芝士zhīshìHSK7-9phô mai灵芝línɡzhīHSK7-9linh chi (nấm linh chi)东芝dōng zhīHSK7-9toshiba芝兰zhī lánHSK7-9cỏ chi và cỏ lan (thời xưa ví với sự cao thượng của đức hạnh hoặc sự tốt đẹp của tình bè bạn, hoàn cảnh,...)兰芝lán zhīHSK7-9Laneige; Lan chi; cây lan; mỹ phẩm Lan Chi林芝lín zhīHSK7-9Thành phố Lâm Chi芝心zhī xīnHSK7-9vỏ bánh phô mai芝罘zhī fúHSK7-9Chi Phù (tên địa danh)三芝sān zhīHSK7-9Tam Chi
芝
zhī
ㄓHSK7-9n单字
cỏ linh chi (vị thuốc Đông y)
dahurian angelica root
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古书上指灵芝
- 古书上指白芷
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
cỏ linh chi (vị thuốc Đông y)
古书上指灵芝
灵芝是中药的一种。
Língzhī shì zhōngyào de yī zhǒng.
≈HSK5
Linh chi là một loại dược liệu trong y học cổ truyền.
Lingzhi is a type of traditional Chinese medicine.
他在花园里种了很多灵芝。
Tā zài huāyuán lǐ zhòng le hěnduō língzhī.
≈HSK6
Anh ấy trồng rất nhiều nấm linh chi trong vườn.
He planted a lot of lingzhi mushrooms in the garden.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
bạch chỉ (vị thuốc Đông y)
古书上指白芷
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️