返回查词 芦荟lú huìHSK1lô hội; nha đam; cây lô hội; cây nha đam芦苇lúwěiHSK1lư; sậy; lau sậy; cây sậy芦笋lú sǔnHSK1măng tây芦笙lúshēnɡHSK1khèn (một thức nhạc cụ dân tộc của các dân tộc Mèo, Dao và Đồng)芦竹lú zhúHSK1Trúc Lồ芦花lúhuāHSK7-9hoa lau; bông lau; cờ lau芦洲lú zhōuHSK1Luzhou or Luchou city in New Taipei City 新北市, Taiwan芦根lú gēnHSK1Rễ cây lau, lô căn; cây sậy; rễ cây sậy芦荡lú dàngHSK1cây lau sậy芦草lú cǎoHSK1lô; cỏ lau; cỏ sậy
芦
lú
ㄌㄨˊHSK1n单字
cây lau; cây sậy; lau sậy
reed 参见: 芦 根; 芦 花; 芦 席
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 芦苇
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
cây lau; cây sậy; lau sậy
芦苇
我喜欢芦苇的风景。
Wǒ xǐhuān lúwěi de fēngjǐng.
≈HSK4
Tôi thích cảnh quan lau sậy.
I like the scenery of reeds.
这里的芦苇又长又高。
Zhèlǐ de lúwěi yòu cháng yòu gāo.
≈HSK4
Lau sậy ở đây vừa dài vừa cao.
The reeds here are tall and long.
湖边有很多芦苇。
Hú biān yǒu hěn duō lúwěi.
≈HSK5
Bờ hồ có rất nhiều lau sậy.
There are many reeds by the lake.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n≈HSK1
họ Lô
姓
我姓芦。
Wǒ xìng Lú.
≈HSK1
Tôi họ Lô.
My surname is Lu.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️